Thứ bảy

Lịch âm ngày 14/1/2034

Âm lịch ngày 24 tháng -11 năm Quý Sửu (Canh Ngọ)

42/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 14/1/2034 dương lịch, tức ngày 24/-11 âm lịch, ngày Canh Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (42/100), phù hợp với việc tế lễ, gặp bạn hữu, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
24/-11
Ngày can chi
Canh Ngọ
Mức đánh giá
42/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Gặp bạn hữu, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng giêng2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 111
  2. 212
  3. 313
  4. 414
  5. 515
  6. 616
  7. 717
  8. 818
  9. 919
  10. 1020
  11. 1121
  12. 1222
  13. 1323
  14. 1424
  15. 1525
  16. 1626
  17. 1727
  18. 1828
  19. 1929
  20. 201
  21. 212
  22. 223
  23. 234
  24. 245
  25. 256
  26. 267
  27. 278
  28. 289
  29. 2910
  30. 3011
  31. 3112
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 14 tháng 1 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 24 tháng -11 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Ngọ thuộc tháng Ất Sửu, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Gặp bạn hữu, Xuất hành, Lễ dạm, Tắm gội, Động thổ, Cầu phúc, Trai giới, Cưới hỏi, An sàng (kê giường), Nhập liệm, An táng, Tạ đất, May áo, Dựng cột, Cất nóc, Đốn gỗ, Bắt thú, Trồng cây, Phá thổ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Lợp nhà, Khai trương, Làm bếp, Nhập trạch.

Ngày này xung tuổi Chuột (Giáp Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Đại Hàn, ngày 20/01.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 42/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, gặp bạn hữu, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Thiên Lao

Nên làm

  • Tế lễ
  • Gặp bạn hữu
  • Xuất hành
  • Lễ dạm
  • Tắm gội
  • Động thổ
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • An sàng (kê giường)
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Tạ đất
  • May áo
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Đốn gỗ
  • Bắt thú
  • Trồng cây
  • Phá thổ

Nên tránh

  • Lợp nhà
  • Khai trương
  • Làm bếp
  • Nhập trạch
Xung
Chuột(Giáp Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Đại Hàn· 20/01

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/1/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 14/1/2034 là ngày 24/-11 âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 42/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, gặp bạn hữu, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/1/2034 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.