Thứ năm

Lịch âm ngày 5/1/2034

Âm lịch ngày 15 tháng -11 năm Quý Sửu (Tân Dậu)

48/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 5/1/2034 dương lịch, tức ngày 15/-11 âm lịch, ngày Tân Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (48/100), phù hợp với việc nhập liệm, trừ tang, thành tang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
15/-11
Ngày can chi
Tân Dậu
Mức đánh giá
48/100 · Bình ổn
Hợp việc
Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng giêng2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 111
  2. 212
  3. 313
  4. 414
  5. 515
  6. 616
  7. 717
  8. 818
  9. 919
  10. 1020
  11. 1121
  12. 1222
  13. 1323
  14. 1424
  15. 1525
  16. 1626
  17. 1727
  18. 1828
  19. 1929
  20. 201
  21. 212
  22. 223
  23. 234
  24. 245
  25. 256
  26. 267
  27. 278
  28. 289
  29. 2910
  30. 3011
  31. 3112
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 15 tháng -11 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Dậu thuộc tháng Ất Sửu, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Thành. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Cải táng, An táng, Tu sửa mộ, Lập bia.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Đốn gỗ, Cưới hỏi, Làm rường.

Ngày này xung tuổi Mèo (Ất Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đại Hàn, ngày 20/01.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 48/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc nhập liệm, trừ tang, thành tang.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Thành

Câu Trần

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Cải táng
  • An táng
  • Tu sửa mộ
  • Lập bia

Nên tránh

  • Khai trương
  • Đốn gỗ
  • Cưới hỏi
  • Làm rường
Xung
Mèo(Ất Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đại Hàn· 20/01

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/1/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 5/1/2034 là ngày 15/-11 âm lịch, ngày Tân Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 48/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc nhập liệm, trừ tang, thành tang.

Giờ hoàng đạo ngày 5/1/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/1/2034 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.