Chủ nhật

Lịch âm ngày 1/1/2034

Âm lịch ngày 11 tháng -11 năm Quý Sửu (Đinh Tỵ)

41/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 1/1/2034 dương lịch, tức ngày 11/-11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/-11
Ngày can chi
Đinh Tỵ
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Giải trừ, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng giêng2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 111
  2. 212
  3. 313
  4. 414
  5. 515
  6. 616
  7. 717
  8. 818
  9. 919
  10. 1020
  11. 1121
  12. 1222
  13. 1323
  14. 1424
  15. 1525
  16. 1626
  17. 1727
  18. 1828
  19. 1929
  20. 201
  21. 212
  22. 223
  23. 234
  24. 245
  25. 256
  26. 267
  27. 278
  28. 289
  29. 2910
  30. 3011
  31. 3112
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng -11 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Tỵ thuộc tháng Giáp Tý, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Giải trừ, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Không nên ưu tiên việc trọng đại.

Ngày này xung tuổi Heo (Tân Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Hàn, ngày 05/01.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Huyền Vũ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Giải trừ
  • Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc

Nên tránh

  • Không nên ưu tiên việc trọng đại
Xung
Heo(Tân Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Tiểu Hàn· 05/01

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/1/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 1/1/2034 là ngày 11/-11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 1/1/2034 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.