Thứ năm

Lịch âm ngày 1/12/2033

Âm lịch ngày 10 tháng 11 năm Quý Sửu (Bính Tuất)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 1/12/2033 dương lịch, tức ngày 10/11 âm lịch, ngày Bính Tuất. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc an sàng (kê giường), tế lễ, mở ao. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
10/11
Ngày can chi
Bính Tuất
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
An sàng (kê giường), Tế lễ, Mở ao
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng chạp2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 110
  2. 211
  3. 312
  4. 413
  5. 514
  6. 615
  7. 716
  8. 817
  9. 918
  10. 1019
  11. 1120
  12. 1221
  13. 1322
  14. 1423
  15. 1524
  16. 1625
  17. 1726
  18. 1827
  19. 1928
  20. 2029
  21. 2130
  22. 221
  23. 232
  24. 243
  25. 254
  26. 265
  27. 276
  28. 287
  29. 298
  30. 309
  31. 3110
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 10 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Tuất thuộc tháng Quý Hợi, năm con Trâu.

Ngày Hoàng đạo với thần Kim Quỹ, trực Bế. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: An sàng (kê giường), Tế lễ, Mở ao, Nhập liệm, Phá thổ, Cải táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Nhập trạch, Chuyển nhà, Cưới hỏi, Làm bếp, Khai trương, Khai quang.

Ngày này xung tuổi Rồng (Canh Thìn). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Đại Tuyết, ngày 07/12.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc an sàng (kê giường), tế lễ, mở ao.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rồng và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hoàng đạo

Trực Bế

Kim Quỹ

Nên làm

  • An sàng (kê giường)
  • Tế lễ
  • Mở ao
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Cải táng

Nên tránh

  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Khai quang
Xung
Rồng(Canh Thìn)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Đại Tuyết· 07/12

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/12/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 1/12/2033 là ngày 10/11 âm lịch, ngày Bính Tuất.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc an sàng (kê giường), tế lễ, mở ao.

Giờ hoàng đạo ngày 1/12/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 1/12/2033 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.