Thứ năm

Lịch âm ngày 29/12/2033

Âm lịch ngày 8 tháng -11 năm Quý Sửu (Giáp Dần)

47/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 29/12/2033 dương lịch, tức ngày 8/-11 âm lịch, ngày Giáp Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (47/100), phù hợp với việc khai quang, giải trừ, an táng. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
8/-11
Ngày can chi
Giáp Dần
Mức đánh giá
47/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai quang, Giải trừ, An táng
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chạp2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 110
  2. 211
  3. 312
  4. 413
  5. 514
  6. 615
  7. 716
  8. 817
  9. 918
  10. 1019
  11. 1120
  12. 1221
  13. 1322
  14. 1423
  15. 1524
  16. 1625
  17. 1726
  18. 1827
  19. 1928
  20. 2029
  21. 2130
  22. 221
  23. 232
  24. 243
  25. 254
  26. 265
  27. 276
  28. 287
  29. 298
  30. 309
  31. 3110
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 29 tháng 12 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 8 tháng -11 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Giáp Dần thuộc tháng Giáp Tý, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai quang, Giải trừ, An táng, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển, An sàng (kê giường), Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Nhập trạch, Chuyển nhà, Làm bếp, Cầu phúc, Tế lễ, Cưới hỏi, Tạ đất, Lợp nhà.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Mậu Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Hàn, ngày 05/01.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 47/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai quang, giải trừ, an táng.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Bạch Hổ

Nên làm

  • Khai quang
  • Giải trừ
  • An táng
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Treo biển
  • An sàng (kê giường)
  • Trồng cây

Nên tránh

  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Làm bếp
  • Cầu phúc
  • Tế lễ
  • Cưới hỏi
  • Tạ đất
  • Lợp nhà
Xung
Khỉ(Mậu Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Tiểu Hàn· 05/01

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/12/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 29/12/2033 là ngày 8/-11 âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 47/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai quang, giải trừ, an táng.

Giờ hoàng đạo ngày 29/12/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 29/12/2033 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.