Thứ năm

Lịch âm ngày 8/12/2033

Âm lịch ngày 17 tháng 11 năm Quý Sửu (Quý Tỵ)

39/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 8/12/2033 dương lịch, tức ngày 17/11 âm lịch, ngày Quý Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (39/100), phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
17/11
Ngày can chi
Quý Tỵ
Mức đánh giá
39/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Tô vẽ, Khai quang
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chạp2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 110
  2. 211
  3. 312
  4. 413
  5. 514
  6. 615
  7. 716
  8. 817
  9. 918
  10. 1019
  11. 1120
  12. 1221
  13. 1322
  14. 1423
  15. 1524
  16. 1625
  17. 1726
  18. 1827
  19. 1928
  20. 2029
  21. 2130
  22. 221
  23. 232
  24. 243
  25. 254
  26. 265
  27. 276
  28. 287
  29. 298
  30. 309
  31. 3110
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 8 tháng 12 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 17 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ thuộc tháng Giáp Tý, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Tô vẽ, Khai quang, May áo, Lễ thành niên, Cưới hỏi, Lễ dạm, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, An sàng (kê giường), Chuyển nhà, Nhập trạch, Đan lưới, Bắt thú, Săn bắn, Đốn gỗ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Xuất hành, An táng, Tu sửa mộ, Khai trương.

Ngày này xung tuổi Heo (Đinh Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đông Chí, ngày 21/12.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 39/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Huyền Vũ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • An sàng (kê giường)
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Đan lưới
  • Bắt thú
  • Săn bắn
  • Đốn gỗ

Nên tránh

  • Xuất hành
  • An táng
  • Tu sửa mộ
  • Khai trương
Xung
Heo(Đinh Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đông Chí· 21/12

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏠 chuyển nhà theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/12/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 8/12/2033 là ngày 17/11 âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 39/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang.

Giờ hoàng đạo ngày 8/12/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 8/12/2033 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.