Thứ bảy

Lịch âm ngày 18/11/2034

Âm lịch ngày 8 tháng 10 năm Giáp Dần (Mậu Dần)

40/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 18/11/2034 dương lịch, tức ngày 8/10 âm lịch, ngày Mậu Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (40/100), phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
8/10
Ngày can chi
Mậu Dần
Mức đánh giá
40/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười một2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 121
  2. 222
  3. 323
  4. 424
  5. 525
  6. 626
  7. 727
  8. 828
  9. 929
  10. 1030
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 18 tháng 11 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 8 tháng 10 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Mậu Dần thuộc tháng Ất Hợi, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Bình. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển, Thu tài, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), Mua súc, Nhập liệm, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Trồng cây, Phá thổ, Tế lễ, Cưới hỏi, Động thổ, Làm bếp, Cầu phúc.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Nhâm Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Tuyết, ngày 22/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 40/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Điểm cần lưu ý

Trực Bình phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bình

Thiên Lao

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Treo biển
  • Thu tài
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • Mua súc
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh

  • Trồng cây
  • Phá thổ
  • Tế lễ
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Cầu phúc
Xung
Khỉ(Nhâm Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Tiểu Tuyết· 22/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/11/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 18/11/2034 là ngày 8/10 âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 40/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Giờ hoàng đạo ngày 18/11/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/11/2034 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.