Chủ nhật

Lịch âm ngày 5/11/2034

Âm lịch ngày 25 tháng 9 năm Giáp Dần (Ất Sửu)

26/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 5/11/2034 dương lịch, tức ngày 25/9 âm lịch, ngày Ất Sửu. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (26/100), phù hợp với việc giải trừ, tế lễ, san đường. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
25/9
Ngày can chi
Ất Sửu
Mức đánh giá
26/100 · Hạn chế
Hợp việc
Giải trừ, Tế lễ, San đường
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng mười một2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 121
  2. 222
  3. 323
  4. 424
  5. 525
  6. 626
  7. 727
  8. 828
  9. 929
  10. 1030
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 5 tháng 11 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 25 tháng 9 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Sửu thuộc tháng Giáp Tuất, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Bình. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Giải trừ, Tế lễ, San đường, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Nhập trạch, Nhập học, An táng.

Ngày này xung tuổi Dê (Kỷ Mùi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Lập Đông, ngày 07/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 26/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc giải trừ, tế lễ, san đường.

Điểm cần lưu ý

Trực Bình phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Dê và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bình

Huyền Vũ

Nên làm

  • Giải trừ
  • Tế lễ
  • San đường
  • Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Nhập trạch
  • Nhập học
  • An táng
Xung
(Kỷ Mùi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Lập Đông· 07/11

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/11/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 5/11/2034 là ngày 25/9 âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 26/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc giải trừ, tế lễ, san đường.

Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/11/2034 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.