Thứ năm

Lịch âm ngày 31/8/2034

Âm lịch ngày 18 tháng 7 năm Giáp Dần (Kỷ Mùi)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 31/8/2034 dương lịch, tức ngày 18/7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc tế lễ, động thổ, mở ao. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
18/7
Ngày can chi
Kỷ Mùi
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Động thổ, Mở ao
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng tám2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 117
  2. 218
  3. 319
  4. 420
  5. 521
  6. 622
  7. 723
  8. 824
  9. 925
  10. 1026
  11. 1127
  12. 1228
  13. 1329
  14. 141
  15. 152
  16. 163
  17. 174
  18. 185
  19. 196
  20. 207
  21. 218
  22. 229
  23. 2310
  24. 2411
  25. 2512
  26. 2613
  27. 2714
  28. 2815
  29. 2916
  30. 3017
  31. 3118
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 31 tháng 8 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 18 tháng 7 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Kỷ Mùi thuộc tháng Nhâm Thân, năm con Hổ.

Ngày Hoàng đạo với thần Ngọc Đường, trực Bế. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Động thổ, Mở ao, Gặp bạn hữu, Nhập liệm, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai quang, Xuất hành, Cất nóc, Nhập trạch, Làm bếp, May áo.

Ngày này xung tuổi Trâu (Quý Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Bạch Lộ, ngày 07/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, động thổ, mở ao.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Bế

Ngọc Đường

Nên làm

  • Tế lễ
  • Động thổ
  • Mở ao
  • Gặp bạn hữu
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cất nóc
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • May áo
Xung
Trâu(Quý Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Bạch Lộ· 07/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/8/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 31/8/2034 là ngày 18/7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, động thổ, mở ao.

Giờ hoàng đạo ngày 31/8/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 31/8/2034 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.