Thứ tư

Lịch âm ngày 9/8/2034

Âm lịch ngày 25 tháng 6 năm Giáp Dần (Đinh Dậu)

42/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 9/8/2034 dương lịch, tức ngày 25/6 âm lịch, ngày Đinh Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (42/100), phù hợp với việc lễ dạm, tế lễ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
25/6
Ngày can chi
Đinh Dậu
Mức đánh giá
42/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng tám2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 117
  2. 218
  3. 319
  4. 420
  5. 521
  6. 622
  7. 723
  8. 824
  9. 925
  10. 1026
  11. 1127
  12. 1228
  13. 1329
  14. 141
  15. 152
  16. 163
  17. 174
  18. 185
  19. 196
  20. 207
  21. 218
  22. 229
  23. 2310
  24. 2411
  25. 2512
  26. 2613
  27. 2714
  28. 2815
  29. 2916
  30. 3017
  31. 3118
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 9 tháng 8 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 25 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Dậu thuộc tháng Nhâm Thân, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Trừ. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc, Động thổ, Cất nóc, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Khai trương.

Ngày này xung tuổi Mèo (Tân Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Xử Thử, ngày 23/08.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 42/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc lễ dạm, tế lễ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Trừ

Huyền Vũ

Nên làm

  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Xung
Mèo(Tân Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Xử Thử· 23/08

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/8/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 9/8/2034 là ngày 25/6 âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 42/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc lễ dạm, tế lễ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 9/8/2034 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.