Thứ tư

Lịch âm ngày 31/10/2029

Âm lịch ngày 24 tháng 9 năm Kỷ Dậu (Giáp Ngọ)

66/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 31/10/2029 dương lịch, tức ngày 24/9 âm lịch, ngày Giáp Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (66/100), phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
24/9
Ngày can chi
Giáp Ngọ
Mức đánh giá
66/100 · Khá thuận
Hợp việc
Tế lễ, Tô vẽ, Khai quang
Nên cân nhắc
Mở kho, Lễ thành niên
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng mười2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 124
  2. 225
  3. 326
  4. 427
  5. 528
  6. 629
  7. 730
  8. 81
  9. 92
  10. 103
  11. 114
  12. 125
  13. 136
  14. 147
  15. 158
  16. 169
  17. 1710
  18. 1811
  19. 1912
  20. 2013
  21. 2114
  22. 2215
  23. 2316
  24. 2417
  25. 2518
  26. 2619
  27. 2720
  28. 2821
  29. 2922
  30. 3023
  31. 3124
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 31 tháng 10 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 24 tháng 9 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Giáp Ngọ thuộc tháng Giáp Tuất, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Hình, trực Thành. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Tô vẽ, Khai quang, Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành, Lễ dạm, May áo, Cưới hỏi, An sàng (kê giường), Nhập trạch, Nhập liệm, Cải táng, An táng, Tạ đất, Gặp bạn hữu, Chuyển nhà, Cất nóc, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Thu tài.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Mở kho, Lễ thành niên, Đốn gỗ, Làm rường.

Ngày này xung tuổi Chuột (Mậu Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Lập Đông, ngày 07/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 66/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Thành

Thiên Hình

Nên làm

  • Tế lễ
  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Lễ dạm
  • May áo
  • Cưới hỏi
  • An sàng (kê giường)
  • Nhập trạch
  • Nhập liệm
  • Cải táng
  • An táng
  • Tạ đất
  • Gặp bạn hữu
  • Chuyển nhà
  • Cất nóc
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Thu tài

Nên tránh

  • Mở kho
  • Lễ thành niên
  • Đốn gỗ
  • Làm rường
Xung
Chuột(Mậu Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Lập Đông· 07/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/10/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 31/10/2029 là ngày 24/9 âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 66/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc tế lễ, tô vẽ, khai quang.

Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 31/10/2029 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc mở kho, lễ thành niên, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.