Thứ ba

Lịch âm ngày 9/10/2029

Âm lịch ngày 2 tháng 9 năm Kỷ Dậu (Nhâm Thân)

81/100

Tóm tắt nhanh

Thứ ba ngày 9/10/2029 dương lịch, tức ngày 2/9 âm lịch, ngày Nhâm Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức rất thuận (81/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
2/9
Ngày can chi
Nhâm Thân
Mức đánh giá
81/100 · Rất thuận
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con
Nên cân nhắc
An sàng (kê giường), May áo
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 124
  2. 225
  3. 326
  4. 427
  5. 528
  6. 629
  7. 730
  8. 81
  9. 92
  10. 103
  11. 114
  12. 125
  13. 136
  14. 147
  15. 158
  16. 169
  17. 1710
  18. 1811
  19. 1912
  20. 2013
  21. 2114
  22. 2215
  23. 2316
  24. 2417
  25. 2518
  26. 2619
  27. 2720
  28. 2821
  29. 2922
  30. 3023
  31. 3124
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 2 tháng 9 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Thân thuộc tháng Giáp Tuất, năm con Gà.

Ngày Hoàng đạo với thần Kim Quỹ, trực Khai. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Trai giới, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Trị bệnh, Động thổ, Phá thổ, Nhập học, Khởi công, Quét dọn, Dựng cột, Cất nóc, Mở kho, Xuất hàng, Trồng cây, Chăn nuôi, Tạ đất, Lập bia.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An sàng (kê giường), May áo, Nhập trạch, An táng.

Ngày này xung tuổi Hổ (Bính Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Sương Giáng, ngày 23/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 81/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức rất thuận, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Khai

Kim Quỹ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Trai giới
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Trị bệnh
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập học
  • Khởi công
  • Quét dọn
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Trồng cây
  • Chăn nuôi
  • Tạ đất
  • Lập bia

Nên tránh

  • An sàng (kê giường)
  • May áo
  • Nhập trạch
  • An táng
Xung
Hổ(Bính Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Sương Giáng· 23/10

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 9/10/2029 là ngày 2/9 âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 81/100, thuộc mức rất thuận. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 9/10/2029 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc an sàng (kê giường), may áo, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.