Thứ tư

Lịch âm ngày 18/7/2029

Âm lịch ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Dậu (Kỷ Dậu)

52/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 18/7/2029 dương lịch, tức ngày 8/6 âm lịch, ngày Kỷ Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (52/100), phù hợp với việc thu tài, khai trương, giao dịch. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
8/6
Ngày can chi
Kỷ Dậu
Mức đánh giá
52/100 · Bình ổn
Hợp việc
Thu tài, Khai trương, Giao dịch
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng bảy2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  31. 3121
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 18 tháng 7 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Kỷ Dậu thuộc tháng Tân Mùi, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Thu tài, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Xuất hành, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Giải trừ, Quét dọn, Khởi công, Dựng cột, An sàng (kê giường), Chuyển nhà, Mở kho, Xuất hàng, Trồng cây, Mua súc, Chăn nuôi.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Trai giới, Nhập trạch, An táng, Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Mèo (Quý Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 22/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 52/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc thu tài, khai trương, giao dịch.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Câu Trần

Nên làm

  • Thu tài
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Xuất hành
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Quét dọn
  • Khởi công
  • Dựng cột
  • An sàng (kê giường)
  • Chuyển nhà
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Trồng cây
  • Mua súc
  • Chăn nuôi

Nên tránh

  • Trai giới
  • Nhập trạch
  • An táng
  • Phá thổ
Xung
Mèo(Quý Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đại Thử· 22/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/7/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 18/7/2029 là ngày 8/6 âm lịch, ngày Kỷ Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 52/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc thu tài, khai trương, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/7/2029 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.