Thứ hai

Lịch âm ngày 9/7/2029

Âm lịch ngày 28 tháng 5 năm Kỷ Dậu (Canh Tý)

32/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 9/7/2029 dương lịch, tức ngày 28/5 âm lịch, ngày Canh Tý. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (32/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, giải trừ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
28/5
Ngày can chi
Canh Tý
Mức đánh giá
32/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Giải trừ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng bảy2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  31. 3121
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 9 tháng 7 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 28 tháng 5 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Tý thuộc tháng Tân Mùi, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Hình, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Giải trừ, Cắt móng, An sàng (kê giường), Tắm gội, Nhập liệm, Phá thổ, Cải táng, An táng, Tạ đất.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Trai giới, Khai trương, Nhập trạch, Chuyển nhà, Xuất hành, Làm bếp, Đốn gỗ.

Ngày này xung tuổi Ngựa (Giáp Ngọ). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 22/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 32/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, giải trừ.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Ngựa và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Thiên Hình

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Giải trừ
  • Cắt móng
  • An sàng (kê giường)
  • Tắm gội
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Cải táng
  • An táng
  • Tạ đất

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Trai giới
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Xuất hành
  • Làm bếp
  • Đốn gỗ
Xung
Ngựa(Giáp Ngọ)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Đại Thử· 22/07

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 9/7/2029 là ngày 28/5 âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 32/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, giải trừ.

Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 9/7/2029 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.