Thứ năm

Lịch âm ngày 12/7/2029

Âm lịch ngày 2 tháng 6 năm Kỷ Dậu (Quý Mão)

75/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 12/7/2029 dương lịch, tức ngày 2/6 âm lịch, ngày Quý Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (75/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
2/6
Ngày can chi
Quý Mão
Mức đánh giá
75/100 · Khá thuận
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ
Nên cân nhắc
Nhập trạch, Khai trương
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng bảy2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  31. 3121
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 2 tháng 6 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Mão thuộc tháng Tân Mùi, năm con Gà.

Ngày Hoàng đạo với thần Thiên Đức, trực Thành. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc, Trai giới, Khai quang, Gặp bạn hữu, Trị bệnh, Lợp nhà, Khởi công, Dựng cột, Cất nóc, Mở ao, Phá thổ, An táng, Trừ tang, Thành tang.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Nhập trạch, Khai trương, Kiện tụng.

Ngày này xung tuổi Gà (Đinh Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 22/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 75/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hoàng đạo

Trực Thành

Thiên Đức

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Khai quang
  • Gặp bạn hữu
  • Trị bệnh
  • Lợp nhà
  • Khởi công
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Mở ao
  • Phá thổ
  • An táng
  • Trừ tang
  • Thành tang

Nên tránh

  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Kiện tụng
Xung
(Đinh Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Đại Thử· 22/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 12/7/2029 là ngày 2/6 âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 75/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/7/2029 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc nhập trạch, khai trương, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.