Thứ bảy

Lịch âm ngày 7/4/2029

Âm lịch ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Dậu (Đinh Mão)

27/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 7/4/2029 dương lịch, tức ngày 24/2 âm lịch, ngày Đinh Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (27/100), phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, động thổ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
24/2
Ngày can chi
Đinh Mão
Mức đánh giá
27/100 · Hạn chế
Hợp việc
Tế lễ, Xuất hành, Động thổ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng tư2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 118
  2. 219
  3. 320
  4. 421
  5. 522
  6. 623
  7. 724
  8. 825
  9. 926
  10. 1027
  11. 1128
  12. 1229
  13. 1330
  14. 141
  15. 152
  16. 163
  17. 174
  18. 185
  19. 196
  20. 207
  21. 218
  22. 229
  23. 2310
  24. 2411
  25. 2512
  26. 2613
  27. 2714
  28. 2815
  29. 2916
  30. 3017
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 7 tháng 4 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Mão thuộc tháng Mậu Thìn, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Xuất hành, Động thổ, May màn, An sàng (kê giường), Chuyển nhà, Nhập liệm, Phá thổ, Cải táng, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Nhập trạch, Làm bếp, Khai quang.

Ngày này xung tuổi Gà (Tân Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Cốc Vũ, ngày 20/04.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 27/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, động thổ.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Câu Trần

Nên làm

  • Tế lễ
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • May màn
  • An sàng (kê giường)
  • Chuyển nhà
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Cải táng
  • An táng

Nên tránh

  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Khai quang
Xung
(Tân Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Cốc Vũ· 20/04

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/4/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 7/4/2029 là ngày 24/2 âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 27/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 7/4/2029 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.