Thứ hai

Lịch âm ngày 2/4/2029

Âm lịch ngày 19 tháng 2 năm Kỷ Dậu (Nhâm Tuất)

31/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 2/4/2029 dương lịch, tức ngày 19/2 âm lịch, ngày Nhâm Tuất. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (31/100), phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, lễ dạm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
19/2
Ngày can chi
Nhâm Tuất
Mức đánh giá
31/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Xuất hành, Lễ dạm
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng tư2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 118
  2. 219
  3. 320
  4. 421
  5. 522
  6. 623
  7. 724
  8. 825
  9. 926
  10. 1027
  11. 1128
  12. 1229
  13. 1330
  14. 141
  15. 152
  16. 163
  17. 174
  18. 185
  19. 196
  20. 207
  21. 218
  22. 229
  23. 2310
  24. 2411
  25. 2512
  26. 2613
  27. 2714
  28. 2815
  29. 2916
  30. 3017
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 2 tháng 4 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 19 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất thuộc tháng Đinh Mão, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Nguy. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Xuất hành, Lễ dạm, May áo, May màn, Lễ thành niên, Động thổ, An sàng (kê giường), Làm bếp, Nhập liệm, An táng, Phá thổ, Đan lưới, Đánh cá, Săn bắn.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm rường.

Ngày này xung tuổi Rồng (Bính Thìn). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Thanh Minh, ngày 04/04.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 31/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, lễ dạm.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rồng và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Nguy

Thiên Lao

Nên làm

  • Tế lễ
  • Xuất hành
  • Lễ dạm
  • May áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Phá thổ
  • Đan lưới
  • Đánh cá
  • Săn bắn

Nên tránh

  • Làm rường
Xung
Rồng(Bính Thìn)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Thanh Minh· 04/04

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/4/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 2/4/2029 là ngày 19/2 âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 31/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, lễ dạm.

Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 2/4/2029 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.