Thứ bảy

Lịch âm ngày 19/9/2026

Âm lịch ngày 9 tháng 8 năm Bính Ngọ (Bính Thân)

21/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 19/9/2026 dương lịch, tức ngày 9/8 âm lịch, ngày Bính Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (21/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, 安机械. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/8
Ngày can chi
Bính Thân
Mức đánh giá
21/100 · Hạn chế
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ thành niên, 安机械
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chín2026

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 19 tháng 9 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Thân thuộc tháng Đinh Dậu, năm con Ngựa.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ thành niên, 安机械, Giải trừ, Mua súc, Chăn nuôi, Tắm gội, Đốn gỗ, 架马, Làm rường, 安门, Quét dọn, 合寿木, An táng, Cải táng, Lập bia, Tu sửa mộ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Nhập trạch, Động thổ.

Ngày này xung tuổi Hổ (Canh Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 21/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, 安机械.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • 安机械
  • Giải trừ
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Tắm gội
  • Đốn gỗ
  • 架马
  • Làm rường
  • 安门
  • Quét dọn
  • 合寿木
  • An táng
  • Cải táng
  • Lập bia
  • Tu sửa mộ

Nên tránh

  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Động thổ
Xung
Hổ(Canh Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/2026 âm lịch ngày mấy?

Ngày 19/9/2026 là ngày 9/8 âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 21/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, 安机械.

Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2026 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 19/9/2026 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.