Thứ năm

Lịch âm ngày 10/9/2026

Âm lịch ngày 29 tháng 7 năm Bính Ngọ (Đinh Hợi)

52/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 10/9/2026 dương lịch, tức ngày 29/7 âm lịch, ngày Đinh Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (52/100), phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
29/7
Ngày can chi
Đinh Hợi
Mức đánh giá
52/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chín2026

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 29 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Hợi thuộc tháng Đinh Dậu, năm con Ngựa.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), 出火, Cất nóc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, 行丧, 理发, Đi thuyền, Cưới hỏi, An táng.

Ngày này xung tuổi Rắn (Tân Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 52/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Huyền Vũ

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • 出火
  • Cất nóc

Nên tránh

  • Làm bếp
  • 行丧
  • 理发
  • Đi thuyền
  • Cưới hỏi
  • An táng
Xung
Rắn(Tân Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/9/2026 âm lịch ngày mấy?

Ngày 10/9/2026 là ngày 29/7 âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 52/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2026 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/9/2026 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.