Thứ tư

Lịch âm ngày 16/9/2026

Âm lịch ngày 6 tháng 8 năm Bính Ngọ (Quý Tỵ)

51/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 16/9/2026 dương lịch, tức ngày 6/8 âm lịch, ngày Quý Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (51/100), phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
6/8
Ngày can chi
Quý Tỵ
Mức đánh giá
51/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chín2026

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 111
  12. 122
  13. 133
  14. 144
  15. 155
  16. 166
  17. 177
  18. 188
  19. 199
  20. 2010
  21. 2111
  22. 2212
  23. 2313
  24. 2414
  25. 2515
  26. 2616
  27. 2717
  28. 2818
  29. 2919
  30. 3020
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 6 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ thuộc tháng Đinh Dậu, năm con Ngựa.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Thành. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Thu tài, Treo biển, Trồng cây, Tế lễ, Cầu phúc, Khai quang, 拆卸, Động thổ, An sàng (kê giường).

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Phá thổ, 进人口, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, 出火, Mua súc, Kiện tụng, An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Đinh Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 51/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thành

Chu Tước

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Thu tài
  • Treo biển
  • Trồng cây
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • 拆卸
  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Phá thổ
  • 进人口
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • 出火
  • Mua súc
  • Kiện tụng
  • An táng
Xung
Heo(Đinh Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/9/2026 âm lịch ngày mấy?

Ngày 16/9/2026 là ngày 6/8 âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 51/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2026 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/9/2026 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.