Thứ tư

Lịch âm ngày 11/9/2024

Âm lịch ngày 9 tháng 8 năm Giáp Thìn (Mậu Dần)

56/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 11/9/2024 dương lịch, tức ngày 9/8 âm lịch, ngày Mậu Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (56/100), phù hợp với việc khai quang, giải trừ, khởi công. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/8
Ngày can chi
Mậu Dần
Mức đánh giá
56/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai quang, Giải trừ, Khởi công
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chín2024

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 230
  3. 31
  4. 42
  5. 53
  6. 64
  7. 75
  8. 86
  9. 97
  10. 108
  11. 119
  12. 1210
  13. 1311
  14. 1412
  15. 1513
  16. 1614
  17. 1715
  18. 1816
  19. 1917
  20. 2018
  21. 2119
  22. 2220
  23. 2321
  24. 2422
  25. 2523
  26. 2624
  27. 2725
  28. 2826
  29. 2927
  30. 3028
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2024 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Mậu Dần thuộc tháng Quý Dậu, năm con Rồng.

Ngày Hoàng đạo với thần Thanh Long, trực Chấp. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai quang, Giải trừ, Khởi công, Động thổ, Cất nóc, Lập bia, Tu sửa mộ, An táng, Phá thổ, Cải táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Xuất hành, An sàng (kê giường), Làm bếp, Tế lễ, Nhập trạch, Chuyển nhà.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Nhâm Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 22/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 56/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai quang, giải trừ, khởi công.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Chấp

Thanh Long

Nên làm

  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Khởi công
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Lập bia
  • Tu sửa mộ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Cải táng

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • An sàng (kê giường)
  • Làm bếp
  • Tế lễ
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
Xung
Khỉ(Nhâm Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Thu Phân· 22/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2024 âm lịch ngày mấy?

Ngày 11/9/2024 là ngày 9/8 âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 56/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai quang, giải trừ, khởi công.

Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2024 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/9/2024 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.