Thứ sáu

Lịch âm ngày 6/9/2024

Âm lịch ngày 4 tháng 8 năm Giáp Thìn (Quý Dậu)

36/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 6/9/2024 dương lịch, tức ngày 4/8 âm lịch, ngày Quý Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (36/100), phù hợp với việc giải trừ, tế lễ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
4/8
Ngày can chi
Quý Dậu
Mức đánh giá
36/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Giải trừ, Tế lễ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng chín2024

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 230
  3. 31
  4. 42
  5. 53
  6. 64
  7. 75
  8. 86
  9. 97
  10. 108
  11. 119
  12. 1210
  13. 1311
  14. 1412
  15. 1513
  16. 1614
  17. 1715
  18. 1816
  19. 1917
  20. 2018
  21. 2119
  22. 2220
  23. 2321
  24. 2422
  25. 2523
  26. 2624
  27. 2725
  28. 2826
  29. 2927
  30. 3028
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2024 dương lịch tương ứng ngày 4 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Dậu thuộc tháng Nhâm Thân, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Trừ. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Giải trừ, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, An sàng (kê giường), Mua súc, Lợp nhà, Hợp nóc, Khởi công, Nhập liệm, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Kiện tụng, Khai trương, Nhập trạch, Chuyển nhà.

Ngày này xung tuổi Mèo (Đinh Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Bạch Lộ, ngày 07/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 36/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc giải trừ, tế lễ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Trừ

Huyền Vũ

Nên làm

  • Giải trừ
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • An sàng (kê giường)
  • Mua súc
  • Lợp nhà
  • Hợp nóc
  • Khởi công
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Kiện tụng
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
Xung
Mèo(Đinh Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Bạch Lộ· 07/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🩺 phẫu thuật / chữa bệnh theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/2024 âm lịch ngày mấy?

Ngày 6/9/2024 là ngày 4/8 âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 36/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc giải trừ, tế lễ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2024 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 6/9/2024 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.