Thứ năm

Lịch âm ngày 5/9/2024

Âm lịch ngày 3 tháng 8 năm Giáp Thìn (Nhâm Thân)

47/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 5/9/2024 dương lịch, tức ngày 3/8 âm lịch, ngày Nhâm Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (47/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
3/8
Ngày can chi
Nhâm Thân
Mức đánh giá
47/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chín2024

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 129
  2. 230
  3. 31
  4. 42
  5. 53
  6. 64
  7. 75
  8. 86
  9. 97
  10. 108
  11. 119
  12. 1210
  13. 1311
  14. 1412
  15. 1513
  16. 1614
  17. 1715
  18. 1816
  19. 1917
  20. 2018
  21. 2119
  22. 2220
  23. 2321
  24. 2422
  25. 2523
  26. 2624
  27. 2725
  28. 2826
  29. 2927
  30. 3028
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 5 tháng 9 năm 2024 dương lịch tương ứng ngày 3 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Thân thuộc tháng Nhâm Thân, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Xuất hành, Giải trừ, Dựng cột, Nhập trạch, Chuyển nhà, Thu tài, Cất nóc, Mua súc, Nhập liệm, An táng, Cải táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Trồng cây, Động thổ, An sàng (kê giường), Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Hổ (Bính Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Bạch Lộ, ngày 07/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 47/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Thiên Lao

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Dựng cột
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Thu tài
  • Cất nóc
  • Mua súc
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Cải táng

Nên tránh

  • Trồng cây
  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)
  • Phá thổ
Xung
Hổ(Bính Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Bạch Lộ· 07/09

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/2024 âm lịch ngày mấy?

Ngày 5/9/2024 là ngày 3/8 âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 47/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2024 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/9/2024 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.