Thứ sáu

Lịch âm ngày 20/2/2037

Âm lịch ngày 6 tháng 1 năm Đinh Tỵ (Quý Hợi)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 20/2/2037 dương lịch, tức ngày 6/1 âm lịch, ngày Quý Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc tế lễ, tắm gội, làm bếp. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
6/1
Ngày can chi
Quý Hợi
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Tắm gội, Làm bếp
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng hai2037

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 117
  2. 218
  3. 319
  4. 420
  5. 521
  6. 622
  7. 723
  8. 824
  9. 925
  10. 1026
  11. 1127
  12. 1228
  13. 1329
  14. 1430
  15. 151
  16. 162
  17. 173
  18. 184
  19. 195
  20. 206
  21. 217
  22. 228
  23. 239
  24. 2410
  25. 2511
  26. 2612
  27. 2713
  28. 2814
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 20 tháng 2 năm 2037 dương lịch tương ứng ngày 6 tháng 1 năm Đinh Tỵ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Hợi thuộc tháng Nhâm Dần, năm con Rắn.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Tắm gội, Làm bếp, Đan lưới, Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Kiện tụng, An táng, Chăn nuôi, Đốn gỗ, Làm rường, Khai trương, Mua súc.

Ngày này xung tuổi Rắn (Đinh Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Kinh Trập, ngày 05/03.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, tắm gội, làm bếp.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Câu Trần

Nên làm

  • Tế lễ
  • Tắm gội
  • Làm bếp
  • Đan lưới
  • Trồng cây

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Chăn nuôi
  • Đốn gỗ
  • Làm rường
  • Khai trương
  • Mua súc
Xung
Rắn(Đinh Tỵ)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Kinh Trập· 05/03

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/2/2037 âm lịch ngày mấy?

Ngày 20/2/2037 là ngày 6/1 âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, tắm gội, làm bếp.

Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2037 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 20/2/2037 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.