Thứ năm

Lịch âm ngày 29/1/2037

Âm lịch ngày 14 tháng 12 năm Bính Thìn (Tân Sửu)

28/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 29/1/2037 dương lịch, tức ngày 14/12 âm lịch, ngày Tân Sửu. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (28/100), phù hợp với việc tế lễ, gặp bạn hữu, giải trừ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
14/12
Ngày can chi
Tân Sửu
Mức đánh giá
28/100 · Hạn chế
Hợp việc
Tế lễ, Gặp bạn hữu, Giải trừ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng giêng2037

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 116
  2. 217
  3. 318
  4. 419
  5. 520
  6. 621
  7. 722
  8. 823
  9. 924
  10. 1025
  11. 1126
  12. 1227
  13. 1328
  14. 1429
  15. 1530
  16. 161
  17. 172
  18. 183
  19. 194
  20. 205
  21. 216
  22. 227
  23. 238
  24. 249
  25. 2510
  26. 2611
  27. 2712
  28. 2813
  29. 2914
  30. 3015
  31. 3116
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 29 tháng 1 năm 2037 dương lịch tương ứng ngày 14 tháng 12 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Sửu thuộc tháng Tân Sửu, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Gặp bạn hữu, Giải trừ, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Phá thổ, An táng.

Ngày này xung tuổi Dê (Ất Mùi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Lập Xuân, ngày 03/02.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 28/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, gặp bạn hữu, giải trừ.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Dê và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Chu Tước

Nên làm

  • Tế lễ
  • Gặp bạn hữu
  • Giải trừ
  • Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
Xung
(Ất Mùi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Lập Xuân· 03/02

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/1/2037 âm lịch ngày mấy?

Ngày 29/1/2037 là ngày 14/12 âm lịch, ngày Tân Sửu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 28/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, gặp bạn hữu, giải trừ.

Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2037 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 29/1/2037 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.