Thứ sáu

Lịch âm ngày 26/9/2036

Âm lịch ngày 7 tháng 8 năm Bính Thìn (Bính Thân)

21/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 26/9/2036 dương lịch, tức ngày 7/8 âm lịch, ngày Bính Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (21/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, giải trừ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
7/8
Ngày can chi
Bính Thân
Mức đánh giá
21/100 · Hạn chế
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ thành niên, Giải trừ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chín2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 111
  2. 212
  3. 313
  4. 414
  5. 515
  6. 616
  7. 717
  8. 818
  9. 919
  10. 1020
  11. 1121
  12. 1222
  13. 1323
  14. 1424
  15. 1525
  16. 1626
  17. 1727
  18. 1828
  19. 1929
  20. 201
  21. 212
  22. 223
  23. 234
  24. 245
  25. 256
  26. 267
  27. 278
  28. 289
  29. 2910
  30. 3011
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 26 tháng 9 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 7 tháng 8 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Thân thuộc tháng Đinh Dậu, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ thành niên, Giải trừ, Mua súc, Chăn nuôi, Tắm gội, Đốn gỗ, Làm rường, Quét dọn, An táng, Cải táng, Lập bia, Tu sửa mộ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Nhập trạch, Động thổ.

Ngày này xung tuổi Hổ (Canh Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Hàn Lộ, ngày 08/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 21/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, giải trừ.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Giải trừ
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Tắm gội
  • Đốn gỗ
  • Làm rường
  • Quét dọn
  • An táng
  • Cải táng
  • Lập bia
  • Tu sửa mộ

Nên tránh

  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Động thổ
Xung
Hổ(Canh Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Hàn Lộ· 08/10

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/9/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 26/9/2036 là ngày 7/8 âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 21/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, giải trừ.

Giờ hoàng đạo ngày 26/9/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 26/9/2036 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.