Chủ nhật

Lịch âm ngày 7/9/2036

Âm lịch ngày 17 tháng 7 năm Bính Thìn (Đinh Sửu)

60/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 7/9/2036 dương lịch, tức ngày 17/7 âm lịch, ngày Đinh Sửu. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (60/100), phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
17/7
Ngày can chi
Đinh Sửu
Mức đánh giá
60/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chín2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 111
  2. 212
  3. 313
  4. 414
  5. 515
  6. 616
  7. 717
  8. 818
  9. 919
  10. 1020
  11. 1121
  12. 1222
  13. 1323
  14. 1424
  15. 1525
  16. 1626
  17. 1727
  18. 1828
  19. 1929
  20. 201
  21. 212
  22. 223
  23. 234
  24. 245
  25. 256
  26. 267
  27. 278
  28. 289
  29. 2910
  30. 3011
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 7 tháng 9 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 17 tháng 7 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Sửu thuộc tháng Đinh Dậu, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Định. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Tắm gội, Xuất hành, Động thổ, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), Trồng cây, Mua súc, Nhập liệm, An táng, Cải táng, Trừ tang, Thành tang.

Ngày này xung tuổi Dê (Tân Mùi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 22/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 60/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Định phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Dê và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Định

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Tắm gội
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • Trồng cây
  • Mua súc
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Cải táng
  • Trừ tang
  • Thành tang

Nên tránh

Xung
(Tân Mùi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Thu Phân· 22/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 7/9/2036 là ngày 17/7 âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 60/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 7/9/2036 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.