Thứ năm

Lịch âm ngày 3/7/2036

Âm lịch ngày 10 tháng 6 năm Bính Thìn (Tân Mùi)

56/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 3/7/2036 dương lịch, tức ngày 10/6 âm lịch, ngày Tân Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (56/100), phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
10/6
Ngày can chi
Tân Mùi
Mức đánh giá
56/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng bảy2036

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 18
  2. 29
  3. 310
  4. 411
  5. 512
  6. 613
  7. 714
  8. 815
  9. 916
  10. 1017
  11. 1118
  12. 1219
  13. 1320
  14. 1421
  15. 1522
  16. 1623
  17. 1724
  18. 1825
  19. 1926
  20. 2027
  21. 2128
  22. 2229
  23. 231
  24. 242
  25. 253
  26. 264
  27. 275
  28. 286
  29. 297
  30. 308
  31. 319
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 3 tháng 7 năm 2036 dương lịch tương ứng ngày 10 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Mùi thuộc tháng Giáp Ngọ, năm con Rồng.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Trừ. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Nhập trạch, Chuyển nhà, Động thổ, An sàng (kê giường), Mua súc, Trồng cây, Thu tài, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An táng.

Ngày này xung tuổi Trâu (Ất Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Thử, ngày 06/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 56/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Trừ

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)
  • Mua súc
  • Trồng cây
  • Thu tài
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Treo biển

Nên tránh

  • An táng
Xung
Trâu(Ất Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Tiểu Thử· 06/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc ✈️ xuất hành theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/7/2036 âm lịch ngày mấy?

Ngày 3/7/2036 là ngày 10/6 âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 56/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, tế lễ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2036 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 3/7/2036 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.