Thứ năm

Lịch âm ngày 26/10/2034

Âm lịch ngày 15 tháng 9 năm Giáp Dần (Ất Mão)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 26/10/2034 dương lịch, tức ngày 15/9 âm lịch, ngày Ất Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc tế lễ, nhập liệm, phá thổ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
15/9
Ngày can chi
Ất Mão
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Nhập liệm, Phá thổ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng mười2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 119
  2. 220
  3. 321
  4. 422
  5. 523
  6. 624
  7. 725
  8. 826
  9. 927
  10. 1028
  11. 1129
  12. 121
  13. 132
  14. 143
  15. 154
  16. 165
  17. 176
  18. 187
  19. 198
  20. 209
  21. 2110
  22. 2211
  23. 2312
  24. 2413
  25. 2514
  26. 2615
  27. 2716
  28. 2817
  29. 2918
  30. 3019
  31. 3120
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 26 tháng 10 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 15 tháng 9 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Mão thuộc tháng Giáp Tuất, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Nhập liệm, Phá thổ, Cải táng, An táng, Trừ tang, Thành tang, Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc.

Ngày này xung tuổi Gà (Kỷ Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Lập Đông, ngày 07/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, nhập liệm, phá thổ.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Câu Trần

Nên làm

  • Tế lễ
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Cải táng
  • An táng
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Chỉ nên làm việc nhỏ, việc còn lại nên cân nhắc

Nên tránh

Xung
(Kỷ Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Lập Đông· 07/11

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/10/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 26/10/2034 là ngày 15/9 âm lịch, ngày Ất Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, nhập liệm, phá thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 26/10/2034 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.