Chủ nhật

Lịch âm ngày 16/7/2034

Âm lịch ngày 1 tháng 6 năm Giáp Dần (Quý Dậu)

46/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 16/7/2034 dương lịch, tức ngày 1/6 âm lịch, ngày Quý Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (46/100), phù hợp với việc cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
1/6
Ngày can chi
Quý Dậu
Mức đánh giá
46/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng bảy2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 116
  2. 217
  3. 318
  4. 419
  5. 520
  6. 621
  7. 722
  8. 823
  9. 924
  10. 1025
  11. 1126
  12. 1227
  13. 1328
  14. 1429
  15. 1530
  16. 161
  17. 172
  18. 183
  19. 194
  20. 205
  21. 216
  22. 227
  23. 238
  24. 249
  25. 2510
  26. 2611
  27. 2712
  28. 2813
  29. 2914
  30. 3015
  31. 3116
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 16 tháng 7 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 1 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Quý Dậu thuộc tháng Tân Mùi, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, An sàng (kê giường), Nhập liệm, Cải táng, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Mèo (Đinh Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 23/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 46/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, xuất hành, khai trương.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • An sàng (kê giường)
  • Nhập liệm
  • Cải táng
  • An táng

Nên tránh

  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Phá thổ
Xung
Mèo(Đinh Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đại Thử· 23/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/7/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 16/7/2034 là ngày 1/6 âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 46/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, xuất hành, khai trương.

Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/7/2034 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.