Thứ tư

Lịch âm ngày 5/4/2034

Âm lịch ngày 17 tháng 2 năm Giáp Dần (Tân Mão)

25/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 5/4/2034 dương lịch, tức ngày 17/2 âm lịch, ngày Tân Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (25/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, may áo. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
17/2
Ngày can chi
Tân Mão
Mức đánh giá
25/100 · Hạn chế
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, May áo
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng tư2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 113
  2. 214
  3. 315
  4. 416
  5. 517
  6. 618
  7. 719
  8. 820
  9. 921
  10. 1022
  11. 1123
  12. 1224
  13. 1325
  14. 1426
  15. 1527
  16. 1628
  17. 1729
  18. 1830
  19. 191
  20. 202
  21. 213
  22. 224
  23. 235
  24. 246
  25. 257
  26. 268
  27. 279
  28. 2810
  29. 2911
  30. 3012
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 17 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Mão thuộc tháng Mậu Thìn, năm con Hổ.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, May áo, May màn, An sàng (kê giường), Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Phá thổ, Cải táng, An táng, Tạ đất, Lập bia.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm.

Ngày này xung tuổi Gà (Ất Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Cốc Vũ, ngày 20/04.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 25/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, may áo.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Câu Trần

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • May áo
  • May màn
  • An sàng (kê giường)
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Phá thổ
  • Cải táng
  • An táng
  • Tạ đất
  • Lập bia

Nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
Xung
(Ất Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Cốc Vũ· 20/04

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/4/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 5/4/2034 là ngày 17/2 âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 25/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, may áo.

Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/4/2034 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.