Thứ sáu

Lịch âm ngày 10/2/2034

Âm lịch ngày 22 tháng 12 năm Quý Sửu (Đinh Dậu)

36/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 10/2/2034 dương lịch, tức ngày 22/12 âm lịch, ngày Đinh Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (36/100), phù hợp với việc cầu phúc, cầu con, trai giới. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
22/12
Ngày can chi
Đinh Dậu
Mức đánh giá
36/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cầu phúc, Cầu con, Trai giới
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng hai2034

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 113
  2. 214
  3. 315
  4. 416
  5. 517
  6. 618
  7. 719
  8. 820
  9. 921
  10. 1022
  11. 1123
  12. 1224
  13. 1325
  14. 1426
  15. 1527
  16. 1628
  17. 1729
  18. 1830
  19. 191
  20. 202
  21. 213
  22. 224
  23. 235
  24. 246
  25. 257
  26. 268
  27. 279
  28. 2810
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 10 tháng 2 năm 2034 dương lịch tương ứng ngày 22 tháng 12 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Dậu thuộc tháng Bính Dần, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Nguy. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cầu phúc, Cầu con, Trai giới, Tô vẽ, Khai quang, Lễ dạm, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, An táng, Tạ đất, Xuất hành, Tắm gội, Dựng cột, Cất nóc, Thu tài, Phá thổ, Giải trừ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, An sàng (kê giường).

Ngày này xung tuổi Mèo (Tân Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Vũ Thủy, ngày 18/02.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 36/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cầu phúc, cầu con, trai giới.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Nguy

Huyền Vũ

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Trai giới
  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • Lễ dạm
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • An táng
  • Tạ đất
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Thu tài
  • Phá thổ
  • Giải trừ

Nên tránh

  • Làm bếp
  • An sàng (kê giường)
Xung
Mèo(Tân Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Vũ Thủy· 18/02

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/2/2034 âm lịch ngày mấy?

Ngày 10/2/2034 là ngày 22/12 âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 36/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cầu phúc, cầu con, trai giới.

Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2034 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/2/2034 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.