Thứ ba

Lịch âm ngày 15/11/2033

Âm lịch ngày 24 tháng 10 năm Quý Sửu (Canh Ngọ)

54/100

Tóm tắt nhanh

Thứ ba ngày 15/11/2033 dương lịch, tức ngày 24/10 âm lịch, ngày Canh Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (54/100), phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, cầu phúc. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
24/10
Ngày can chi
Canh Ngọ
Mức đánh giá
54/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Giải trừ, Cầu phúc
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng mười một2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 110
  2. 211
  3. 312
  4. 413
  5. 514
  6. 615
  7. 716
  8. 817
  9. 918
  10. 1019
  11. 1120
  12. 1221
  13. 1322
  14. 1423
  15. 1524
  16. 1625
  17. 1726
  18. 1827
  19. 1928
  20. 2029
  21. 2130
  22. 221
  23. 232
  24. 243
  25. 254
  26. 265
  27. 276
  28. 287
  29. 298
  30. 309
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 24 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Ngọ thuộc tháng Quý Hợi, năm con Trâu.

Ngày Hoàng đạo với thần Thanh Long, trực Nguy. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tô vẽ, Trai giới, Lễ dạm, May áo, Lễ thành niên, Động thổ, Nhập liệm, Trừ tang, Thành tang, Cải táng, An sàng (kê giường), Xuất hành, Chuyển nhà, Dựng cột, Cất nóc, Đốn gỗ, Trồng cây, Phá thổ, An táng, Mua súc.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Lợp nhà, Trị bệnh.

Ngày này xung tuổi Chuột (Giáp Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Tuyết, ngày 22/11.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 54/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, cầu phúc.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hoàng đạo

Trực Nguy

Thanh Long

Nên làm

  • Tế lễ
  • Giải trừ
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tô vẽ
  • Trai giới
  • Lễ dạm
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Động thổ
  • Nhập liệm
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Cải táng
  • An sàng (kê giường)
  • Xuất hành
  • Chuyển nhà
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Đốn gỗ
  • Trồng cây
  • Phá thổ
  • An táng
  • Mua súc

Nên tránh

  • Lợp nhà
  • Trị bệnh
Xung
Chuột(Giáp Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Tiểu Tuyết· 22/11

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/11/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 15/11/2033 là ngày 24/10 âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 54/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, cầu phúc.

Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/11/2033 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.