Thứ hai

Lịch âm ngày 12/9/2033

Âm lịch ngày 19 tháng 8 năm Quý Sửu (Bính Dần)

59/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 12/9/2033 dương lịch, tức ngày 19/8 âm lịch, ngày Bính Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (59/100), phù hợp với việc tế lễ, lễ thành niên, gặp bạn hữu. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
19/8
Ngày can chi
Bính Dần
Mức đánh giá
59/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tế lễ, Lễ thành niên, Gặp bạn hữu
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chín2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 18
  2. 29
  3. 310
  4. 411
  5. 512
  6. 613
  7. 714
  8. 815
  9. 916
  10. 1017
  11. 1118
  12. 1219
  13. 1320
  14. 1421
  15. 1522
  16. 1623
  17. 1724
  18. 1825
  19. 1926
  20. 2027
  21. 2128
  22. 2229
  23. 231
  24. 242
  25. 253
  26. 264
  27. 275
  28. 286
  29. 297
  30. 308
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 19 tháng 8 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Dần thuộc tháng Tân Dậu, năm con Trâu.

Ngày Hoàng đạo với thần Thanh Long, trực Chấp. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Lễ thành niên, Gặp bạn hữu, Khởi công, Trừ tang, Thành tang, Cải táng, An táng, Tắm gội, Bắt thú, Khai quang, Tô vẽ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, Nhập trạch, Cưới hỏi.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Canh Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 59/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tế lễ, lễ thành niên, gặp bạn hữu.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Chấp

Thanh Long

Nên làm

  • Tế lễ
  • Lễ thành niên
  • Gặp bạn hữu
  • Khởi công
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Cải táng
  • An táng
  • Tắm gội
  • Bắt thú
  • Khai quang
  • Tô vẽ

Nên tránh

  • Làm bếp
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
Xung
Khỉ(Canh Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/9/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 12/9/2033 là ngày 19/8 âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 59/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tế lễ, lễ thành niên, gặp bạn hữu.

Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/9/2033 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.