Thứ năm

Lịch âm ngày 8/9/2033

Âm lịch ngày 15 tháng 8 năm Quý Sửu (Nhâm Tuất)

52/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 8/9/2033 dương lịch, tức ngày 15/8 âm lịch, ngày Nhâm Tuất. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (52/100), phù hợp với việc xuất hành, giải trừ, lễ dạm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
15/8
Ngày can chi
Nhâm Tuất
Mức đánh giá
52/100 · Bình ổn
Hợp việc
Xuất hành, Giải trừ, Lễ dạm
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng chín2033

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 18
  2. 29
  3. 310
  4. 411
  5. 512
  6. 613
  7. 714
  8. 815
  9. 916
  10. 1017
  11. 1118
  12. 1219
  13. 1320
  14. 1421
  15. 1522
  16. 1623
  17. 1724
  18. 1825
  19. 1926
  20. 2027
  21. 2128
  22. 2229
  23. 231
  24. 242
  25. 253
  26. 264
  27. 275
  28. 286
  29. 297
  30. 308
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2033 dương lịch tương ứng ngày 15 tháng 8 năm Quý Sửu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất thuộc tháng Tân Dậu, năm con Trâu.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Trừ. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Xuất hành, Giải trừ, Lễ dạm, Lễ thành niên, Động thổ, Khởi công, Cất nóc, Hợp nóc, An sàng (kê giường), Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Trồng cây.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An táng.

Ngày này xung tuổi Rồng (Bính Thìn). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 52/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc xuất hành, giải trừ, lễ dạm.

Điểm cần lưu ý

Trực Trừ phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rồng và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Trừ

Thiên Lao

Nên làm

  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lễ dạm
  • Lễ thành niên
  • Động thổ
  • Khởi công
  • Cất nóc
  • Hợp nóc
  • An sàng (kê giường)
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Trồng cây

Nên tránh

  • An táng
Xung
Rồng(Bính Thìn)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc ✈️ xuất hành theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/9/2033 âm lịch ngày mấy?

Ngày 8/9/2033 là ngày 15/8 âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 52/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc xuất hành, giải trừ, lễ dạm.

Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2033 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 8/9/2033 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.