Thứ sáu

Lịch âm ngày 11/10/2030

Âm lịch ngày 15 tháng 9 năm Canh Tuất (Kỷ Mão)

44/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 11/10/2030 dương lịch, tức ngày 15/9 âm lịch, ngày Kỷ Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (44/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
15/9
Ngày can chi
Kỷ Mão
Mức đánh giá
44/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng mười2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 15
  2. 26
  3. 37
  4. 48
  5. 59
  6. 610
  7. 711
  8. 812
  9. 913
  10. 1014
  11. 1115
  12. 1216
  13. 1317
  14. 1418
  15. 1519
  16. 1620
  17. 1721
  18. 1822
  19. 1923
  20. 2024
  21. 2125
  22. 2226
  23. 2327
  24. 2428
  25. 2529
  26. 2630
  27. 271
  28. 282
  29. 293
  30. 304
  31. 315
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 15 tháng 9 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Kỷ Mão thuộc tháng Bính Tuất, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Trai giới, Khai quang, Chuyển nhà, Xuất hành, Nhập trạch, Khởi công, Dựng cột, Cất nóc, An sàng (kê giường), Mua súc, Bắt thú, Cưới rể, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Gà (Quý Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Sương Giáng, ngày 23/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 44/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Trai giới
  • Khai quang
  • Chuyển nhà
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Khởi công
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • An sàng (kê giường)
  • Mua súc
  • Bắt thú
  • Cưới rể
  • An táng

Nên tránh

  • Khai trương
  • Phá thổ
Xung
(Quý Dậu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Sương Giáng· 23/10

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏠 chuyển nhà theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 11/10/2030 là ngày 15/9 âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 44/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/10/2030 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.