Thứ sáu

Lịch âm ngày 4/10/2030

Âm lịch ngày 8 tháng 9 năm Canh Tuất (Nhâm Thân)

25/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 4/10/2030 dương lịch, tức ngày 8/9 âm lịch, ngày Nhâm Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (25/100), phù hợp với việc tế lễ, may áo, lễ thành niên. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
8/9
Ngày can chi
Nhâm Thân
Mức đánh giá
25/100 · Hạn chế
Hợp việc
Tế lễ, May áo, Lễ thành niên
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 15
  2. 26
  3. 37
  4. 48
  5. 59
  6. 610
  7. 711
  8. 812
  9. 913
  10. 1014
  11. 1115
  12. 1216
  13. 1317
  14. 1418
  15. 1519
  16. 1620
  17. 1721
  18. 1822
  19. 1923
  20. 2024
  21. 2125
  22. 2226
  23. 2327
  24. 2428
  25. 2529
  26. 2630
  27. 271
  28. 282
  29. 293
  30. 304
  31. 315
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 4 tháng 10 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 8 tháng 9 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Thân thuộc tháng Ất Dậu, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, May áo, Lễ thành niên, Cưới hỏi, Động thổ, Khởi công, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhập liệm, Cải táng, An táng, Xây kho.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An sàng (kê giường), Khai quang, Khai trương, Giao dịch.

Ngày này xung tuổi Hổ (Bính Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Hàn Lộ, ngày 08/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 25/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, may áo, lễ thành niên.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Bạch Hổ

Nên làm

  • Tế lễ
  • May áo
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khởi công
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Nhập liệm
  • Cải táng
  • An táng
  • Xây kho

Nên tránh

  • An sàng (kê giường)
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Giao dịch
Xung
Hổ(Bính Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Hàn Lộ· 08/10

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/10/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 4/10/2030 là ngày 8/9 âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 25/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, may áo, lễ thành niên.

Giờ hoàng đạo ngày 4/10/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 4/10/2030 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.