Thứ năm

Lịch âm ngày 19/9/2030

Âm lịch ngày 22 tháng 8 năm Canh Tuất (Đinh Tỵ)

59/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 19/9/2030 dương lịch, tức ngày 22/8 âm lịch, ngày Đinh Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (59/100), phù hợp với việc khai quang, cầu con, cưới hỏi. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
22/8
Ngày can chi
Đinh Tỵ
Mức đánh giá
59/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai quang, Cầu con, Cưới hỏi
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chín2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 14
  2. 25
  3. 36
  4. 47
  5. 58
  6. 69
  7. 710
  8. 811
  9. 912
  10. 1013
  11. 1114
  12. 1215
  13. 1316
  14. 1417
  15. 1518
  16. 1619
  17. 1720
  18. 1821
  19. 1922
  20. 2023
  21. 2124
  22. 2225
  23. 2326
  24. 2427
  25. 2528
  26. 2629
  27. 271
  28. 282
  29. 293
  30. 304
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 22 tháng 8 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Tỵ thuộc tháng Ất Dậu, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Thành. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai quang, Cầu con, Cưới hỏi, Lễ dạm, Động thổ, Khởi công, Cất nóc, Chuyển nhà, Nhập trạch, Xây kho, Khai trương, Mở ao, Mua súc, Chăn nuôi, Treo biển.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Tân Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 59/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai quang, cầu con, cưới hỏi.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thành

Chu Tước

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu con
  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Động thổ
  • Khởi công
  • Cất nóc
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Xây kho
  • Khai trương
  • Mở ao
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Treo biển

Nên tránh

  • An táng
Xung
Heo(Tân Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 19/9/2030 là ngày 22/8 âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 59/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai quang, cầu con, cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 19/9/2030 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.