Thứ hai

Lịch âm ngày 9/9/2030

Âm lịch ngày 12 tháng 8 năm Canh Tuất (Đinh Mùi)

73/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 9/9/2030 dương lịch, tức ngày 12/8 âm lịch, ngày Đinh Mùi. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (73/100), phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, đan lưới. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
12/8
Ngày can chi
Đinh Mùi
Mức đánh giá
73/100 · Khá thuận
Hợp việc
Tế lễ, Giải trừ, Đan lưới
Nên cân nhắc
Khai trương, Cầu phúc
Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi, Tý

Tháng chín2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 14
  2. 25
  3. 36
  4. 47
  5. 58
  6. 69
  7. 710
  8. 811
  9. 912
  10. 1013
  11. 1114
  12. 1215
  13. 1316
  14. 1417
  15. 1518
  16. 1619
  17. 1720
  18. 1821
  19. 1922
  20. 2023
  21. 2124
  22. 2225
  23. 2326
  24. 2427
  25. 2528
  26. 2629
  27. 271
  28. 282
  29. 293
  30. 304
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 12 tháng 8 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Mùi thuộc tháng Ất Dậu, năm con Chó.

Ngày Hoàng đạo với thần Thiên Đức, trực Khai. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Giải trừ, Đan lưới, Săn bắn, Đánh cá, Gặp bạn hữu, Nhập học, Cải táng, Trừ tang, Thành tang.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, Nhập liệm, An táng.

Ngày này xung tuổi Trâu (Tân Sửu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 23/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 73/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, đan lưới.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Trâu và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Mão · Tỵ · Thân · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Khai

Thiên Đức

Nên làm

  • Tế lễ
  • Giải trừ
  • Đan lưới
  • Săn bắn
  • Đánh cá
  • Gặp bạn hữu
  • Nhập học
  • Cải táng
  • Trừ tang
  • Thành tang

Nên tránh

  • Khai trương
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập liệm
  • An táng
Xung
Trâu(Tân Sửu)
Hướng sát
Tây
Tiết khí tới
Thu Phân· 23/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💼 nhận việc mới theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/9/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 9/9/2030 là ngày 12/8 âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 73/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc tế lễ, giải trừ, đan lưới.

Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 9/9/2030 gồm: giờ Dần, giờ Mão, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc khai trương, cầu phúc, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.