Thứ bảy

Lịch âm ngày 23/3/2030

Âm lịch ngày 20 tháng 2 năm Canh Tuất (Đinh Tỵ)

50/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 23/3/2030 dương lịch, tức ngày 20/2 âm lịch, ngày Đinh Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (50/100), phù hợp với việc tô vẽ, khai quang, lễ dạm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
20/2
Ngày can chi
Đinh Tỵ
Mức đánh giá
50/100 · Bình ổn
Hợp việc
Tô vẽ, Khai quang, Lễ dạm
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng ba2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 127
  2. 228
  3. 329
  4. 41
  5. 52
  6. 63
  7. 74
  8. 85
  9. 96
  10. 107
  11. 118
  12. 129
  13. 1310
  14. 1411
  15. 1512
  16. 1613
  17. 1714
  18. 1815
  19. 1916
  20. 2017
  21. 2118
  22. 2219
  23. 2320
  24. 2421
  25. 2522
  26. 2623
  27. 2724
  28. 2825
  29. 2926
  30. 3027
  31. 3128
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 23 tháng 3 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 20 tháng 2 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Tỵ thuộc tháng Kỷ Mão, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tô vẽ, Khai quang, Lễ dạm, May áo, May màn, Lễ thành niên, Gặp bạn hữu, Thu tài, Khai trương, Lập khế ước, Giao dịch, An sàng (kê giường), Dựng cột, Cất nóc, Đan lưới, Trồng cây, Giải trừ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, Xuất hành, Nhập trạch, An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Tân Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Thanh Minh, ngày 05/04.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 50/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc tô vẽ, khai quang, lễ dạm.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Chu Tước

Nên làm

  • Tô vẽ
  • Khai quang
  • Lễ dạm
  • May áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Gặp bạn hữu
  • Thu tài
  • Khai trương
  • Lập khế ước
  • Giao dịch
  • An sàng (kê giường)
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Đan lưới
  • Trồng cây
  • Giải trừ

Nên tránh

  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • An táng
Xung
Heo(Tân Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Thanh Minh· 05/04

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/3/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 23/3/2030 là ngày 20/2 âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 50/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc tô vẽ, khai quang, lễ dạm.

Giờ hoàng đạo ngày 23/3/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 23/3/2030 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.