Thứ năm

Lịch âm ngày 14/3/2030

Âm lịch ngày 11 tháng 2 năm Canh Tuất (Mậu Thân)

41/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 14/3/2030 dương lịch, tức ngày 11/2 âm lịch, ngày Mậu Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (41/100), phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/2
Ngày can chi
Mậu Thân
Mức đánh giá
41/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng ba2030

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 127
  2. 228
  3. 329
  4. 41
  5. 52
  6. 63
  7. 74
  8. 85
  9. 96
  10. 107
  11. 118
  12. 129
  13. 1310
  14. 1411
  15. 1512
  16. 1613
  17. 1714
  18. 1815
  19. 1916
  20. 2017
  21. 2118
  22. 2219
  23. 2320
  24. 2421
  25. 2522
  26. 2623
  27. 2724
  28. 2825
  29. 2926
  30. 3027
  31. 3128
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2030 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng 2 năm Canh Tuất âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Mậu Thân thuộc tháng Kỷ Mão, năm con Chó.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành, Chuyển nhà, Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Lễ dạm, Khai quang, An sàng (kê giường), Cưới hỏi, Khai trương.

Ngày này xung tuổi Hổ (Nhâm Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Xuân Phân, ngày 20/03.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 41/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Lễ dạm
  • Khai quang
  • An sàng (kê giường)
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Xung
Hổ(Nhâm Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Xuân Phân· 20/03

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/3/2030 âm lịch ngày mấy?

Ngày 14/3/2030 là ngày 11/2 âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 41/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cầu phúc, trai giới, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2030 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/3/2030 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.