Thứ hai

Lịch âm ngày 20/8/2029

Âm lịch ngày 11 tháng 7 năm Kỷ Dậu (Nhâm Ngọ)

62/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 20/8/2029 dương lịch, tức ngày 11/7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (62/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/7
Ngày can chi
Nhâm Ngọ
Mức đánh giá
62/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng tám2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 122
  2. 223
  3. 324
  4. 425
  5. 526
  6. 627
  7. 728
  8. 829
  9. 930
  10. 101
  11. 112
  12. 123
  13. 134
  14. 145
  15. 156
  16. 167
  17. 178
  18. 189
  19. 1910
  20. 2011
  21. 2112
  22. 2213
  23. 2314
  24. 2415
  25. 2516
  26. 2617
  27. 2718
  28. 2819
  29. 2920
  30. 3021
  31. 3122
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Nhâm Thân, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Khai. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ, Trai giới, Giải trừ, Xuất hành, Gặp bạn hữu, Khai trương, Thu tài, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, Khai quang, Mở kho, Xuất hàng, Mua súc, Chăn nuôi, Mở ao, Phá thổ, Cải táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Nhập trạch, Lợp nhà, An táng.

Ngày này xung tuổi Chuột (Bính Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Xử Thử, ngày 23/08.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 62/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Khai

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Trai giới
  • Giải trừ
  • Xuất hành
  • Gặp bạn hữu
  • Khai trương
  • Thu tài
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Khai quang
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Mở ao
  • Phá thổ
  • Cải táng

Nên tránh

  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
  • An táng
Xung
Chuột(Bính Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Xử Thử· 23/08

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/8/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 20/8/2029 là ngày 11/7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 62/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 20/8/2029 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.