Chủ nhật

Lịch âm ngày 19/8/2029

Âm lịch ngày 10 tháng 7 năm Kỷ Dậu (Tân Tỵ)

70/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 19/8/2029 dương lịch, tức ngày 10/7 âm lịch, ngày Tân Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (70/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, làm bếp. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
10/7
Ngày can chi
Tân Tỵ
Mức đánh giá
70/100 · Khá thuận
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Làm bếp
Nên cân nhắc
Xuất hành, Phá thổ
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng tám2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 122
  2. 223
  3. 324
  4. 425
  5. 526
  6. 627
  7. 728
  8. 829
  9. 930
  10. 101
  11. 112
  12. 123
  13. 134
  14. 145
  15. 156
  16. 167
  17. 178
  18. 189
  19. 1910
  20. 2011
  21. 2112
  22. 2213
  23. 2314
  24. 2415
  25. 2516
  26. 2617
  27. 2718
  28. 2819
  29. 2920
  30. 3021
  31. 3122
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 10 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Tỵ thuộc tháng Nhâm Thân, năm con Gà.

Ngày Hoàng đạo với thần Thiên Đức, trực Thâu. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tổng quan thuận lợi cho phần lớn việc thường ngày — vẫn nên xem thêm trực và xung tuổi để quyết định việc lớn.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Làm bếp, Lễ thành niên, May áo, Gặp bạn hữu, Mua súc, Chăn nuôi, Khai trương, Lập khế ước, Thu tài, An sàng (kê giường).

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Xuất hành, Phá thổ, An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Ất Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Xử Thử, ngày 23/08.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 70/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, làm bếp.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hoàng đạo

Trực Thâu

Thiên Đức

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Làm bếp
  • Lễ thành niên
  • May áo
  • Gặp bạn hữu
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Khai trương
  • Lập khế ước
  • Thu tài
  • An sàng (kê giường)

Nên tránh

  • Xuất hành
  • Phá thổ
  • An táng
Xung
Heo(Ất Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Xử Thử· 23/08

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💍 cưới hỏi theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/8/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 19/8/2029 là ngày 10/7 âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 70/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, làm bếp.

Giờ hoàng đạo ngày 19/8/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 19/8/2029 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc xuất hành, phá thổ, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.