Thứ tư

Lịch âm ngày 20/6/2029

Âm lịch ngày 9 tháng 5 năm Kỷ Dậu (Tân Tỵ)

27/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 20/6/2029 dương lịch, tức ngày 9/5 âm lịch, ngày Tân Tỵ. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (27/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, động thổ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/5
Ngày can chi
Tân Tỵ
Mức đánh giá
27/100 · Hạn chế
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ thành niên, Động thổ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý

Tháng sáu2029

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 120
  2. 221
  3. 322
  4. 423
  5. 524
  6. 625
  7. 726
  8. 827
  9. 928
  10. 1029
  11. 1130
  12. 121
  13. 132
  14. 143
  15. 154
  16. 165
  17. 176
  18. 187
  19. 198
  20. 209
  21. 2110
  22. 2211
  23. 2312
  24. 2413
  25. 2514
  26. 2615
  27. 2716
  28. 2817
  29. 2918
  30. 3019
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 20 tháng 6 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 5 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Tân Tỵ thuộc tháng Canh Ngọ, năm con Gà.

Ngày Hắc đạo với thần Huyền Vũ, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ thành niên, Động thổ, Làm bếp, Chuyển nhà, Nhập trạch, Mua súc, Chăn nuôi, Khởi công, Mở ao.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, An táng.

Ngày này xung tuổi Heo (Ất Hợi). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Hạ Chí, ngày 21/06.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  4. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  5. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 27/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, động thổ.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Heo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Huyền Vũ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • Khởi công
  • Mở ao

Nên tránh

  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • An táng
Xung
Heo(Ất Hợi)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Hạ Chí· 21/06

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/6/2029 âm lịch ngày mấy?

Ngày 20/6/2029 là ngày 9/5 âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 27/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 20/6/2029 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 20/6/2029 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.