Thứ năm
Lịch âm ngày 14/6/2029
Âm lịch ngày 3 tháng 5 năm Kỷ Dậu (Ất Hợi)
43/100
Tóm tắt nhanh
Thứ năm ngày 14/6/2029 dương lịch, tức ngày 3/5 âm lịch, ngày Ất Hợi. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (43/100), phù hợp với việc lễ dạm, lễ thành niên, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.
Câu trả lời nhanh
- Hôm nay âm lịch
- 3/5
- Ngày can chi
- Ất Hợi
- Mức đánh giá
- 43/100 · Nên cân nhắc
- Hợp việc
- Lễ dạm, Lễ thành niên, Tế lễ
- Nên cân nhắc
- Việc trọng đại, cam kết dài hạn
- Giờ tốt
- Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Tý
- CN
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- 120
- 221
- 322
- 423
- 524
- 625
- 726
- 827
- 928
- 1029
- 1130
- 121
- 132
- 143
- 154
- 165
- 176
- 187
- 198
- 209
- 2110
- 2211
- 2312
- 2413
- 2514
- 2615
- 2716
- 2817
- 2918
- 3019
- Rất thuận
- Khá thuận
- Bình ổn
- Cần lưu ý
- Hạn chế
Hôm nay có tốt không?
Thứ năm, ngày 14 tháng 6 năm 2029 dương lịch tương ứng ngày 3 tháng 5 năm Kỷ Dậu âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Ất Hợi thuộc tháng Canh Ngọ, năm con Gà.
Ngày Hắc đạo với thần Chu Tước, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.
Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Lễ dạm, Lễ thành niên, Tế lễ, Cầu phúc, Trai giới, Xuất hành, Động thổ, Chuyển nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Khởi công, Dựng cột, Cất nóc, Mở ao.
Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cưới hỏi, Khai trương, An táng.
Ngày này xung tuổi Rắn (Kỷ Tỵ). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Hạ Chí, ngày 21/06.
Giờ hoàng đạo
Tìm hiểu thêmCác khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.
Việc làm hôm nay
Hôm nay phù hợp việc gì?
Chọn ngày →Vì sao hôm nay được đánh giá 43/100?
Điểm tốt
Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc lễ dạm, lễ thành niên, tế lễ.
Điểm cần lưu ý
Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rắn và giờ tốt.
Theo tuổi của bạn
Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.
Giờ nên ưu tiên
Sửu · Thìn · Ngọ · Mùi · Tuất · Hợi · Tý
Ngày
Hắc đạo
Trực Chấp
Chu Tước
Nên làm
- Lễ dạm
- Lễ thành niên
- Tế lễ
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Động thổ
- Chuyển nhà
- Nhập trạch
- Lợp nhà
- Khởi công
- Dựng cột
- Cất nóc
- Mở ao
Nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
- Xung
- Rắn(Kỷ Tỵ)
- Hướng sát
- Tây
- Tiết khí tới
- Hạ Chí· 21/06
Việc phù hợp nhất
Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🪨 động thổ theo các yếu tố trực và hoàng đạo.
Khái niệm liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2029 âm lịch ngày mấy?
Ngày 14/6/2029 là ngày 3/5 âm lịch, ngày Ất Hợi.
Ngày này có tốt không?
Ngày này được đánh giá 43/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc lễ dạm, lễ thành niên, tế lễ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2029 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 14/6/2029 gồm: giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Hợi, giờ Tý.
Ngày này nên tránh gì?
Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.
Xem thêm
Liên kết liên quan
- Ngày trướcXem lịch âm ngày 13/6/2029.
- Ngày sauXem lịch âm ngày 15/6/2029.
- Lịch âm hôm nayXem ngày âm, giờ hoàng đạo và việc nên làm hôm nay.
- Lịch âm tháng 6/2029Xem toàn bộ ngày âm và điểm tổng quan trong tháng.
- Hôm nay có tốt không?Chấm điểm theo từng việc cụ thể trong ngày.
- Ngày tốt mua xeXem ngày và giờ phù hợp cho việc mua xe.
- Ngày tốt chuyển nhàXem ngày và giờ phù hợp cho việc chuyển nhà.
- Ngày tốt cưới hỏiXem ngày và giờ phù hợp cho việc cưới hỏi.
Cách licham.blog tính thông tin này
Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.