Thứ hai

Lịch âm ngày 2/10/2028

Âm lịch ngày 14 tháng 8 năm Mậu Thân (Canh Thân)

29/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 2/10/2028 dương lịch, tức ngày 14/8 âm lịch, ngày Canh Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (29/100), phù hợp với việc xuất hành, giải trừ, lễ thành niên. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
14/8
Ngày can chi
Canh Thân
Mức đánh giá
29/100 · Hạn chế
Hợp việc
Xuất hành, Giải trừ, Lễ thành niên
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng mười2028

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 113
  2. 214
  3. 315
  4. 416
  5. 517
  6. 618
  7. 719
  8. 820
  9. 921
  10. 1022
  11. 1123
  12. 1224
  13. 1325
  14. 1426
  15. 1527
  16. 1628
  17. 1729
  18. 181
  19. 192
  20. 203
  21. 214
  22. 225
  23. 236
  24. 247
  25. 258
  26. 269
  27. 2710
  28. 2811
  29. 2912
  30. 3013
  31. 3114
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 2 tháng 10 năm 2028 dương lịch tương ứng ngày 14 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Thân thuộc tháng Tân Dậu, năm con Khỉ.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Xuất hành, Giải trừ, Lễ thành niên, Cưới hỏi, Đốn gỗ, Động thổ, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhập liệm, Phá thổ, An táng, Tu sửa mộ.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, An sàng (kê giường).

Ngày này xung tuổi Hổ (Giáp Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Hàn Lộ, ngày 08/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 29/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc xuất hành, giải trừ, lễ thành niên.

Điểm cần lưu ý

Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Bế

Bạch Hổ

Nên làm

  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Đốn gỗ
  • Động thổ
  • Chuyển nhà
  • Nhập trạch
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tu sửa mộ

Nên tránh

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • An sàng (kê giường)
Xung
Hổ(Giáp Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Hàn Lộ· 08/10

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/10/2028 âm lịch ngày mấy?

Ngày 2/10/2028 là ngày 14/8 âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 29/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc xuất hành, giải trừ, lễ thành niên.

Giờ hoàng đạo ngày 2/10/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 2/10/2028 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.