Thứ bảy

Lịch âm ngày 16/9/2028

Âm lịch ngày 28 tháng 7 năm Mậu Thân (Giáp Thìn)

32/100

Tóm tắt nhanh

Thứ bảy ngày 16/9/2028 dương lịch, tức ngày 28/7 âm lịch, ngày Giáp Thìn. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (32/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
28/7
Ngày can chi
Giáp Thìn
Mức đánh giá
32/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng chín2028

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 113
  2. 214
  3. 315
  4. 416
  5. 517
  6. 618
  7. 719
  8. 820
  9. 921
  10. 1022
  11. 1123
  12. 1224
  13. 1325
  14. 1426
  15. 1527
  16. 1628
  17. 1729
  18. 1830
  19. 191
  20. 202
  21. 213
  22. 224
  23. 235
  24. 246
  25. 257
  26. 268
  27. 279
  28. 2810
  29. 2911
  30. 3012
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ bảy, ngày 16 tháng 9 năm 2028 dương lịch tương ứng ngày 28 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Giáp Thìn thuộc tháng Tân Dậu, năm con Khỉ.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Hình, trực Nguy. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), Cất nóc, Hợp nóc, Phá thổ, Tạ đất, Trừ tang, Thành tang.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Mở kho, An táng.

Ngày này xung tuổi Chó (Mậu Tuất). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Thu Phân, ngày 22/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 32/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Nguy phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chó và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Nguy

Thiên Hình

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • Cất nóc
  • Hợp nóc
  • Phá thổ
  • Tạ đất
  • Trừ tang
  • Thành tang

Nên tránh

  • Khai trương
  • Mở kho
  • An táng
Xung
Chó(Mậu Tuất)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Thu Phân· 22/09

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/9/2028 âm lịch ngày mấy?

Ngày 16/9/2028 là ngày 28/7 âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 32/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/9/2028 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.