Thứ tư

Lịch âm ngày 6/9/2028

Âm lịch ngày 18 tháng 7 năm Mậu Thân (Giáp Ngọ)

66/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 6/9/2028 dương lịch, tức ngày 18/7 âm lịch, ngày Giáp Ngọ. Theo lịch âm, ngày này ở mức khá thuận (66/100), phù hợp với việc cầu phúc, xuất hành, lễ dạm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
18/7
Ngày can chi
Giáp Ngọ
Mức đánh giá
66/100 · Khá thuận
Hợp việc
Cầu phúc, Xuất hành, Lễ dạm
Nên cân nhắc
Quyết định lớn nếu chưa xem theo tuổi và giờ
Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng chín2028

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 113
  2. 214
  3. 315
  4. 416
  5. 517
  6. 618
  7. 719
  8. 820
  9. 921
  10. 1022
  11. 1123
  12. 1224
  13. 1325
  14. 1426
  15. 1527
  16. 1628
  17. 1729
  18. 1830
  19. 191
  20. 202
  21. 213
  22. 224
  23. 235
  24. 246
  25. 257
  26. 268
  27. 279
  28. 2810
  29. 2911
  30. 3012
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 6 tháng 9 năm 2028 dương lịch tương ứng ngày 18 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Giáp Ngọ thuộc tháng Canh Thân, năm con Khỉ.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Khai. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cầu phúc, Xuất hành, Lễ dạm, Cưới hỏi, May áo, Động thổ, An sàng (kê giường), Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Trồng cây, Khai kênh, Trừ tang, Thành tang, Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Chuột (Mậu Tý). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Bạch Lộ, ngày 07/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 66/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức khá thuận, phù hợp với việc cầu phúc, xuất hành, lễ dạm.

Điểm cần lưu ý

Trực Khai phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chuột và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Mão · Ngọ · Thân · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Khai

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Lễ dạm
  • Cưới hỏi
  • May áo
  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Trồng cây
  • Khai kênh
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Phá thổ

Nên tránh

Xung
Chuột(Mậu Tý)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Bạch Lộ· 07/09

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/2028 âm lịch ngày mấy?

Ngày 6/9/2028 là ngày 18/7 âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 66/100, thuộc mức khá thuận. Ngày phù hợp với việc cầu phúc, xuất hành, lễ dạm.

Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 6/9/2028 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc quyết định lớn nếu chưa xem theo tuổi và giờ, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.