Thứ ba

Lịch âm ngày 11/7/2028

Âm lịch ngày 19 tháng -5 năm Mậu Thân (Đinh Dậu)

50/100

Tóm tắt nhanh

Thứ ba ngày 11/7/2028 dương lịch, tức ngày 19/-5 âm lịch, ngày Đinh Dậu. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (50/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, khai quang. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
19/-5
Ngày can chi
Đinh Dậu
Mức đánh giá
50/100 · Bình ổn
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ dạm, Khai quang
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng bảy2028

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 19
  2. 210
  3. 311
  4. 412
  5. 513
  6. 614
  7. 715
  8. 816
  9. 917
  10. 1018
  11. 1119
  12. 1220
  13. 1321
  14. 1422
  15. 1523
  16. 1624
  17. 1725
  18. 1826
  19. 1927
  20. 2028
  21. 2129
  22. 221
  23. 232
  24. 243
  25. 254
  26. 265
  27. 276
  28. 287
  29. 298
  30. 309
  31. 3110
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ ba, ngày 11 tháng 7 năm 2028 dương lịch tương ứng ngày 19 tháng -5 năm Mậu Thân âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Dậu thuộc tháng Kỷ Mùi, năm con Khỉ.

Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Mãn. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ dạm, Khai quang, Xuất hành, Khởi công, An sàng (kê giường), Trừ tang, Thành tang, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Trồng cây, Chăn nuôi, Nhập liệm, Cải táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Cất nóc, Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ, Tế lễ, Cầu phúc, Trai giới.

Ngày này xung tuổi Mèo (Tân Mão). Hướng sát: Đông. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 22/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  3. Giờ Mão

    05:00 – 06:59

    Tốt

  4. Giờ Ngọ

    11:00 – 12:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 50/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, khai quang.

Điểm cần lưu ý

Trực Mãn phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Mèo và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu

Ngày

Hắc đạo

Trực Mãn

Câu Trần

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ dạm
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Khởi công
  • An sàng (kê giường)
  • Trừ tang
  • Thành tang
  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Trồng cây
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Cải táng

Nên tránh

  • Cất nóc
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Trai giới
Xung
Mèo(Tân Mão)
Hướng sát
Đông
Tiết khí tới
Đại Thử· 22/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🚗 mua xe theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/7/2028 âm lịch ngày mấy?

Ngày 11/7/2028 là ngày 19/-5 âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 50/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ dạm, khai quang.

Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/7/2028 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.