Thứ năm

Lịch âm ngày 2/9/2027

Âm lịch ngày 2 tháng 8 năm Đinh Mùi (Giáp Thân)

40/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 2/9/2027 dương lịch, tức ngày 2/8 âm lịch, ngày Giáp Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (40/100), phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
2/8
Ngày can chi
Giáp Thân
Mức đánh giá
40/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Lễ thành niên, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng chín2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44
  5. 55
  6. 66
  7. 77
  8. 88
  9. 99
  10. 1010
  11. 1111
  12. 1212
  13. 1313
  14. 1414
  15. 1515
  16. 1616
  17. 1717
  18. 1818
  19. 1919
  20. 2020
  21. 2121
  22. 2222
  23. 2323
  24. 2424
  25. 2525
  26. 2626
  27. 2727
  28. 2828
  29. 2929
  30. 301
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 2 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Giáp Thân thuộc tháng Mậu Thân, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Lễ thành niên, Tế lễ, Tắm gội, 普渡, Xuất hành, Thu tài, Quét dọn, Mua súc, 赴任.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Động thổ, Phá thổ, An sàng (kê giường), Mở kho, Cất nóc.

Ngày này xung tuổi Hổ (Mậu Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Bạch Lộ, ngày 08/09.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 40/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Thiên Lao

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Tế lễ
  • Tắm gội
  • 普渡
  • Xuất hành
  • Thu tài
  • Quét dọn
  • Mua súc
  • 赴任

Nên tránh

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An sàng (kê giường)
  • Mở kho
  • Cất nóc
Xung
Hổ(Mậu Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Bạch Lộ· 08/09

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 2/9/2027 là ngày 2/8 âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 40/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, lễ thành niên, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 2/9/2027 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.